Phí giao dịch sàn Phemex (maker/taker giao ngay, hợp đồng tương lai), yêu cầu KYC — dữ liệu kèm nguồn.
Phí — VIP 0 (base tier), no PT deduction. Spot 0.1% maker / 0.1% taker; contracts 0.01% maker / 0.06% taker for USDⓈ-M (USDT/USDC-margined) perpetuals, per the Help Center 'Phemex Trading Fee Structure' table. PT deduction is 20% on spot and 10% on USDT contracts (spot figure recorded). BTC withdrawal fee is a dynamic network fee (Help Center quotes conflicting minimums of 0.00005 and 0.0005 BTC) so it is left null.
Yêu cầu KYC — KYC is not required to deposit or for limited trading; it is required to withdraw (Non-KYC 24h withdrawal limit 0 USDT, KYC-verified 2,000,000 USDT) and for fiat/card services.
| Phí | |
|---|---|
| Phí maker giao ngay | 0.100% ↗ |
| Phí taker giao ngay | 0.100% ↗ |
| Phí maker hợp đồng tương lai | 0.010% ↗ |
| Phí taker hợp đồng tương lai | 0.060% ↗ |
| Chi phí cho lệnh taker giao ngay 1.000 USD | $1.00 ↗ |
| Chi phí cho lệnh taker futures 1.000 USD | $0.60 ↗ |
| Giảm phí khi dùng token sàn | 20% ↗ PT |
| Phí rút BTC | Chưa xác nhận |
| Phí rút USDT | Chưa xác nhận |
| Sản phẩm & tính năng | |
| Số coin niêm yết | 600 ↗ |
| Đòn bẩy futures tối đa | 100× ↗ |
| Copy trading | Có ↗ |
| Earn / staking | Có ↗ |
| Cách nạp tiền pháp định | Chuyển khoản · Thẻ |
| Giao dịch qua API | Có ↗ |
| Ứng dụng di động | Có ↗ |
| Độ tin cậy & pháp lý | |
| Giấy phép & đăng ký | 2 Poland, United States |
| Sự cố bảo mật được ghi nhận | 1 2025 |
| Bằng chứng dự trữ (PoR) | Có ↗ |
| Quỹ bảo vệ người dùng | Có ↗ |
| Yêu cầu KYC | Không ↗ |
| Thành lập | 2019 ↗ |
| Trụ sở | Chưa xác nhận |
| Tiếp cận & hỗ trợ | |
| Ngôn ngữ giao diện | 10 en, ru, ko, ja, es, de, fr, tr … |
| Hỗ trợ chat trực tiếp | Có ↗ |
| Số người dùng (sàn tự công bố) | 10M ↗ |